makers là số nhiều của maker
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người chế tạodanh từSomeone who makes; a person or thing that makes or produces something.
- Đấng Tạo Hóa, Chúadanh từGod, the Creator.
- Người ký phát hối phiếu nhận nợdanh từSomeone who signs a promissory note, thereby becoming responsible for payment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- makerDạng gốc (base form)
- makersSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- maker (of sth)người/nhà sản xuất (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| decision maker | Người ra quyết định | |
| film maker | Nhà làm phim | |
| meet your maker | Về với thế giới bên kia | |
| policy maker | Người hoạch định chính sách | |
| trouble maker | Kẻ gây rối | |
| watch maker | Thợ đồng hồ | |
| bread makerdanh từ | danh từ | Thiết bị gia dụng làm bột từ nguyên liệu thô và trong hầu hết các trường hợp cũng có thể nướng thành bánh mì |
| maker-updanh từ | danh từ | Người tạo nên một cái gì đó |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhà thơ
- Nhà thơ, thi sĩA poet.
Họ từ (word family)
cùng gốc makerNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , - human-lioness .Bóng hình hiện rõ rồi mờ dần khi bức chạm khắc được di chuyển trước ngọn lửa lò sưởi, người tạo ra nó gầm gừ bắt chước hoàn hảo tổ tiên - một sinh vật nửa người nửa sư tử cái đang kỳ động dục.
- . , .Thật sảng khoái khi đọc cách các nhà thơ tìm thấy những người đồng minh vĩ đại trong quá khứ để giúp họ đương đầu với hiện tại. Điều đó giúp chúng ta thấy rằng văn học là một cuộc trò chuyện vượt qua ranh giới quốc gia, thế kỷ và ngôn ngữ.
- .Tom là một người làm phô mai.