Dịch

makers là số nhiều của maker

maker

A2danh từ (noun)
UK/ˈmeɪk.ə/US/ˈmeɪk.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người chế tạodanh từSomeone who makes; a person or thing that makes or produces something.
  2. Đấng Tạo Hóa, Chúadanh từGod, the Creator.
  3. Người ký phát hối phiếu nhận nợdanh từSomeone who signs a promissory note, thereby becoming responsible for payment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. makerDạng gốc (base form)
  2. makersSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • maker (of sth)người/nhà sản xuất (cái gì)

Cụm từ (phrase)

decision makerNgười ra quyết định
film makerNhà làm phim
meet your makerVề với thế giới bên kia
policy makerNgười hoạch định chính sách
trouble makerKẻ gây rối
watch makerThợ đồng hồ
bread makerdanh từThiết bị gia dụng làm bột từ nguyên liệu thô và trong hầu hết các trường hợp cũng có thể nướng thành bánh mì
maker-updanh từNgười tạo nên một cái gì đó

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhà thơ
  1. Nhà thơ, thi sĩA poet.

Nguồn gốc (etymology)

make-er

  1. từ tiếng Anh trung đạimaker

Cùng gốc (doublet)makar

Ví dụ

  • , - human-lioness .Bóng hình hiện rõ rồi mờ dần khi bức chạm khắc được di chuyển trước ngọn lửa lò sưởi, người tạo ra nó gầm gừ bắt chước hoàn hảo tổ tiên - một sinh vật nửa người nửa sư tử cái đang kỳ động dục.
  • . , .Thật sảng khoái khi đọc cách các nhà thơ tìm thấy những người đồng minh vĩ đại trong quá khứ để giúp họ đương đầu với hiện tại. Điều đó giúp chúng ta thấy rằng văn học là một cuộc trò chuyện vượt qua ranh giới quốc gia, thế kỷ và ngôn ngữ.
  • .Tom là một người làm phô mai.

AI