Dịch

make me

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Dùng để từ chối yêu cầu làm điều gì đócụm từUsed to refuse a request that one do something.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem make, mecụm từUsed other than figuratively or idiomatically: see make, me.

Cụm từ (phrase)

don't make me laughcụm từĐược dùng để diễn tả rằng người ta không thể xem xét một lời đề nghị một cách nghiêm túc
make meatđộng từChữa thịt ngoài trời
make merryđộng từVui chơi giải trí
make mentionđộng từĐồng nghĩa với mention
make mention ofđộng từNhắc đến

Ví dụ

  • .Anh ấy luôn cố gắng làm tôi vui.
  • .Các bài kiểm tra luôn khiến tôi cảm thấy lo lắng bất an.
  • .Đừng bắt tôi phải lựa chọn mà.

AI