Nghĩa chính
- Dùng để từ chối yêu cầu làm điều gì đócụm từUsed to refuse a request that one do something.
- Dùng theo nghĩa đen, xem make, mecụm từUsed other than figuratively or idiomatically: see make, me.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| don't make me laughcụm từ | cụm từ | Được dùng để diễn tả rằng người ta không thể xem xét một lời đề nghị một cách nghiêm túc |
| make meatđộng từ | động từ | Chữa thịt ngoài trời |
| make merryđộng từ | động từ | Vui chơi giải trí |
| make mentionđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với mention |
| make mention ofđộng từ | động từ | Nhắc đến |
Ví dụ
- .Anh ấy luôn cố gắng làm tôi vui.
- .Các bài kiểm tra luôn khiến tôi cảm thấy lo lắng bất an.
- .Đừng bắt tôi phải lựa chọn mà.