Dịch

did

A1động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:doLàm, thực hiện, cung cấp, tạo

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đã làmđộng từA1The simple past tense of the verb "do".

Cụm từ (phrase)

as did someoneTương tự như ai đó
how did it gocụm từCâu hỏi hỏi về kết quả của một sự việc xảy ra trước đó
neither did someoneAi đó cũng không
so did someoneAi đó cũng vậy
did wellLàm tốt
I never didthán từTiếng kêu đầy ngạc nhiên
what did I tell youcụm từĐồng nghĩa với I told you so
done didđộng từDùng để hình thành thì quá khứ ngừng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phân từ quá khứ của do
  1. past participle of do; done

Ví dụ

  • ?Anh đã đọc hết nó rồi à?
  • . . ?Chúng tôi phải chịu đựng sự tàn bạo này. Chúng tôi có làm gì sai đâu. Tại sao chứ?
  • ?Bạn đã trả lời thế nào?

AI