Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
I never did
thán từ
(interjection)
US
/ˈ
aɪ
ˈ
n
ɛ
v
.ɚ
d
ɪ
d
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Tiếng kêu đầy ngạc nhiên
thán từ
An exclamation of great surprise.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
well I never
Ví dụ
"
Well
,
I
never
did
!
"
she
exclaimed
in
a
scandalized
whisper
.
"
Trying
to
set
fire
to
the
'
ouse
—
oh
,
fie
".
Believe
me
,
I
never
did
anything
wrong
.
To
tell
the
truth
,
I
never
did
like
Tom
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Tiếng kêu đầy ngạc nhiên
1
Tiếng kêu đầy ngạc nhiên
1
Tiếng kêu đầy ngạc nhiên