hacía
A1động từ (verb)
Hay gặp/aˈθia/
Nghĩa chính
- làm, tạo rađộng từA1The imperfect indicative of hacer (to do or make), used with I, he/she, or formal you.
Ví dụ
- .Bạn làm việc chăm chỉ như anh ấy từng làm ở tuổi của bạn.
- .Chúng tôi ở nhà vì trời rất lạnh.
- .Hôm qua chúng tôi không ra ngoài vì trời quá lạnh.
Xuất hiện ở từ khác
- haciadễ nhầmDạng quá khứ chưa hoàn thành (imperfecto) của động từ 'hacer' (làm), có dấu trọng âm ở chữ 'í'.