Nghĩa chính
- Do... mà ra, bởi... mà ra; là kết quả của; xuất thân từđộng từTo result from.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- come ofNguyên thể (infinitive)
- comes ofNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- came of (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- coming ofPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| come of ageđộng từ | động từ | Đến tuổi trưởng thành, thành niên |
| come of a working familycụm từ | cụm từ | Xuất thân tư một gia đình lao động |
| come offđộng từ | động từ | Bong ra, tróc ra, rời ra |
| come off itthán từ, động từ | thán từ, động từ | Biểu hiện của sự hoài nghi |
| come off victoriouscụm từ | cụm từ | Vượt được vòng khó khăn một cách thắng lợi |
| come off second bestđộng từ | động từ | Bị đánh bại trong cạnh tranh; đứng về phía thua cuộc |
Ví dụ
- , Elye . ( .)
- ?
- .