Dịch

come of

động từ (verb)
UK/ˌkʌm ɒv/US/ˌkʌm ʌv/nguồn

Nghĩa chính

  1. Do... mà ra, bởi... mà ra; là kết quả của; xuất thân từđộng từTo result from.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. come ofNguyên thể (infinitive)
  2. comes ofNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. came of (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. coming ofPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

come of ageđộng từĐến tuổi trưởng thành, thành niên
come of a working familycụm từXuất thân tư một gia đình lao động
come offđộng từBong ra, tróc ra, rời ra
come off itthán từ, động từBiểu hiện của sự hoài nghi
come off victoriouscụm từVượt được vòng khó khăn một cách thắng lợi
come off second bestđộng từBị đánh bại trong cạnh tranh; đứng về phía thua cuộc

Ví dụ

  • , Elye . ( .)
  • ?
  • .

AI