Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Bong ra, tróc ra, rời rađộng từTo become detached.
- Tỏ ra, có vẻđộng từTo appear; to seem; to project a certain quality.
- Thành côngđộng từTo have some success; to succeed.
- Thoát nạn, vượt quađộng từTo escape or get off (lightly, etc.); to come out of a situation without significant harm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- come offNguyên thể (infinitive)
- comes offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- came off (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- coming offPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| come off itthán từ, động từ | thán từ, động từ | Biểu hiện của sự hoài nghi |
| come off second bestđộng từ | động từ | Bị đánh bại trong cạnh tranh; đứng về phía thua cuộc |
| come off victoriouscụm từ | cụm từ | Vượt được vòng khó khăn một cách thắng lợi |
| come-offdanh từ | danh từ | Kết quả hoặc kết luận; cách mà một tình huống diễn ra |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Diễn ra
- Diễn ra, xảy raTo occur; to take place; to turn out; to end up.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tỏ ra
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một trong những chiếc bánh xe của xe bò đã bị rời ra.
- , , ; , , , ( ); […]Nhiệm vụ trở nên phức tạp bởi những người mà anh phải đối phó, bao gồm Rose, vị chủ nhiệm khoa tiếng Anh hà khắc; Connie, một đồng nghiệp thất vọng, thất thường và cuối cùng là hằn học (phụ nữ không được khắc họa tốt trong cuốn sách này); [...]
- […] .[...] những bài thơ hạng hai không thành công về mặt phản hồi tổng thể nhưng các nhà thơ thường miễn cưỡng từ bỏ vì chúng đủ năng lực kỹ thuật và đã tốn nhiều công sức.