Dịch

come off

B2động từ (verb)
UK/ˌkʌm ˈɒf/US/ˌkʌm ˈɔf/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Bong ra, tróc ra, rời rađộng từTo become detached.
  2. Tỏ ra, có vẻđộng từTo appear; to seem; to project a certain quality.
  3. Thành côngđộng từTo have some success; to succeed.
  4. Thoát nạn, vượt quađộng từTo escape or get off (lightly, etc.); to come out of a situation without significant harm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. come offNguyên thể (infinitive)
  2. comes offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. came off (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. coming offPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

come off itthán từ, động từBiểu hiện của sự hoài nghi
come off second bestđộng từBị đánh bại trong cạnh tranh; đứng về phía thua cuộc
come off victoriouscụm từVượt được vòng khó khăn một cách thắng lợi
come-offdanh từKết quả hoặc kết luận; cách mà một tình huống diễn ra

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Diễn ra
  1. Diễn ra, xảy raTo occur; to take place; to turn out; to end up.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Một trong những chiếc bánh xe của xe bò đã bị rời ra.
  • , , ; , , , ( ); […]Nhiệm vụ trở nên phức tạp bởi những người mà anh phải đối phó, bao gồm Rose, vị chủ nhiệm khoa tiếng Anh hà khắc; Connie, một đồng nghiệp thất vọng, thất thường và cuối cùng là hằn học (phụ nữ không được khắc họa tốt trong cuốn sách này); [...]
  • […] .[...] những bài thơ hạng hai không thành công về mặt phản hồi tổng thể nhưng các nhà thơ thường miễn cưỡng từ bỏ vì chúng đủ năng lực kỹ thuật và đã tốn nhiều công sức.

AI