Dịch

of note

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/əv ˈnəʊt/US/əv ˈnoʊt/

Nghĩa chính

  1. Đáng được ghi nhớ trong tâm trí hoặc bằng văn bảncụm giới từworthy of being remembered mentally or in writing.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , pre-America ; didn’t .
  • Ziri .
  • .

AI