Dịch

ball game

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các trò chơi được chơi với một quả bóngdanh từAny game played with a ball.
  2. Cuộc thi hoặc trận đấu cụ thể giữa các đội chơi một trò chơi như vậy, đặc biệt là trận đấu bóng chàydanh từA specific contest or match between teams playing such a game, in particular a baseball game.
  3. Môn thể thao được chơi ở nền văn minh Aztec và Maya; Trò chơi bóng Mesoamericandanh từA sport played in the Aztec and Mayan civilizations; Mesoamerican ballgame.
  4. Sự việc, vấn đề, chủ đề, câu chuyệndanh từAffair, issue, matter, subject, story, topic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ball gameDạng gốc (base form)
  2. ball gamesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kết quả quyết định liên quan đến một số tình huống đang diễn ra
  1. Kết quả quyết định liên quan đến một số tình huống đang diễn ra; trò chơi kết thúcA decisive outcome in regard to some ongoing situation; game over.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • , , .
  • .
  • .

AI