thrower
B2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người némdanh từSomeone who throws.
- Vật némdanh từSomething that throws.
- Súng phun lửadanh từA flamethrower.
- Vận động viên ném bóng trái luậtdanh từA bowler who illegally throws the ball instead of bowling it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- throwerDạng gốc (base form)
- throwersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| knife throwerdanh từ | danh từ | Nghệ sĩ biểu diễn giải trí bằng cách thể hiện kỹ năng ném dao |
| hammer throwerdanh từ | danh từ | Vận động viên thi đấu môn ném búa |
| javelin throwerdanh từ | danh từ | Vận động viên thi đấu môn ném lao |
| pie throwerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pie-chucker |
| sand throwerdanh từ | danh từ | Dụng cụ để ném cát lên các bề mặt mới được sơn hoặc có kích thước mới |
| bomb throwerdanh từ | danh từ | Kẻ ném bom |
| bull-throwerdanh từ | danh từ | Người hay nói dối hoặc cường điệu hóa những câu chuyện |
| line throwerdanh từ | danh từ | Là thiết bị quăng dây hoặc cáp đến vị trí xa, dùng trong các hoạt động hàng hải, cứu hộ, cứu hộ |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Người ném bóng
- The pitcher.
Họ từ (word family)
cùng gốc throwerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , .Khoảng hai mươi thước hàng rào nằm bẹp, các cột bị gãy. Tôi dựng tạm nó lên ngay tại đó và di chuyển súng phun lửa qua lại, đốt cháy mọi thứ đủ để ngăn chặn rắc rối thêm ít nhất vài giờ.
- ?Bạn đã bao giờ dùng súng phun lửa chưa?
- coin's .Mặt đồng xu khắc hình vận động viên ném lao.