Dịch

thrower

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người némdanh từSomeone who throws.
  2. Vật némdanh từSomething that throws.
  3. Súng phun lửadanh từA flamethrower.
  4. Vận động viên ném bóng trái luậtdanh từA bowler who illegally throws the ball instead of bowling it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. throwerDạng gốc (base form)
  2. throwersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

knife throwerdanh từNghệ sĩ biểu diễn giải trí bằng cách thể hiện kỹ năng ném dao
hammer throwerdanh từVận động viên thi đấu môn ném búa
javelin throwerdanh từVận động viên thi đấu môn ném lao
pie throwerdanh từĐồng nghĩa với pie-chucker
sand throwerdanh từDụng cụ để ném cát lên các bề mặt mới được sơn hoặc có kích thước mới
bomb throwerdanh từKẻ ném bom
bull-throwerdanh từNgười hay nói dối hoặc cường điệu hóa những câu chuyện
line throwerdanh từLà thiết bị quăng dây hoặc cáp đến vị trí xa, dùng trong các hoạt động hàng hải, cứu hộ, cứu hộ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Người ném bóng
  1. The pitcher.

Nguồn gốc (etymology)

throw-er

  1. từ tiếng Anh trung đạithrower

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , . , .Khoảng hai mươi thước hàng rào nằm bẹp, các cột bị gãy. Tôi dựng tạm nó lên ngay tại đó và di chuyển súng phun lửa qua lại, đốt cháy mọi thứ đủ để ngăn chặn rắc rối thêm ít nhất vài giờ.
  • ?Bạn đã bao giờ dùng súng phun lửa chưa?
  • coin's .Mặt đồng xu khắc hình vận động viên ném lao.

AI