Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kìm hãm, cản trởđộng từngoại động từ (transitive)To hinder the development of something.
- Trở lại giai đoạn trướcđộng từnội động từ (intransitive)To revert to an earlier stage of development.
- Đáp trả, vặn lạiđộng từngoại động từ (transitive)To retort.
- Uống cạn, nốcđộng từngoại động từ (transitive)To drink quickly, especially alcoholic beverages.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- throw backNguyên thể (infinitive)
- throws backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- threw back (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- thrown back (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- throwing backPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| throw back a part of lightcụm từ | cụm từ | Phản chiếu lại một phần ánh sáng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng khác của throw
- Dạng khác của throw, backUsed other than figuratively or idiomatically: see throw, back.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . “ ,” .Cô ấy bật dậy và bắt đầu bước đi. “Sẽ tốn của tôi mười lăm đô để giặt bộ đồ này đấy,” cô đáp trả qua vai.
- “ .” .“Tôi và anh ấy thỉnh thoảng vẫn nốc vài ly bia khi tôi còn ở Cục.” Shaw cười ngạo mạn.
- .Chúng tôi bắt được vài con cá trên sông nhưng đã thả chúng trở lại.