Dịch

throw back

B2động từ (verb)
UK/θɹəʊ ˈbæk/US/θɹoʊ ˈbæk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kìm hãm, cản trởđộng từngoại động từ (transitive)To hinder the development of something.
  2. Trở lại giai đoạn trướcđộng từnội động từ (intransitive)To revert to an earlier stage of development.
  3. Đáp trả, vặn lạiđộng từngoại động từ (transitive)To retort.
  4. Uống cạn, nốcđộng từngoại động từ (transitive)To drink quickly, especially alcoholic beverages.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. throw backNguyên thể (infinitive)
  2. throws backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. threw back (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. thrown back (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. throwing backPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

throw back a part of lightcụm từPhản chiếu lại một phần ánh sáng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dạng khác của throw
  1. Dạng khác của throw, backUsed other than figuratively or idiomatically: see throw, back.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . “ ,” .Cô ấy bật dậy và bắt đầu bước đi. “Sẽ tốn của tôi mười lăm đô để giặt bộ đồ này đấy,” cô đáp trả qua vai.
  • “ .” .“Tôi và anh ấy thỉnh thoảng vẫn nốc vài ly bia khi tôi còn ở Cục.” Shaw cười ngạo mạn.
  • .Chúng tôi bắt được vài con cá trên sông nhưng đã thả chúng trở lại.

AI