Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tập hợp vội vàngđộng từngoại động từ (transitive)To assemble hastily.
- Đưa ra (một nhận xét, gợi ý, v.v.) một cách tự nhiênđộng từngoại động từ (transitive)To deliver (a remark, suggestion, etc.) in an offhand manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- toss offNguyên thể (infinitive)
- tosses offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- tossed offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tossing offPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Uống hết nhanh chóng
- ngoại động từ (transitive)To drink up rapidly.
Ví dụ
- .
- Tyrion ( ) . “Don’t .” , , . , ,
- .