Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đưa ra quyết định dựa trên cơ hội, ví dụ bằng cách tung đồng xu hoặc tung xúc xắcđộng từnội động từ (intransitive)To make a decision based on chance, for example by flipping a coin or rolling a dice.
- Ném một cái gì đó lên trênđộng từnội động từ (intransitive)To throw something upwards.
- Sản xuất, tạo rađộng từngoại động từ (transitive)To produce, generate.
- Đăng hoặc tải lênđộng từngoại động từ (transitive)To post or upload.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- toss upNguyên thể (infinitive)
- tosses upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- tossed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tossing upPhân từ I (present participle)
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Nấu hoặc chuẩn bị một cái gì đó một cách nhanh chóng
- ngoại động từ (transitive)To cook or prepare something quickly.
Ví dụ
- .
- ; .
- Let’s !