Dịch

toss up

động từ (verb)
UK/ˌtɒs ˈʌp/US/ˌtɔs ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đưa ra quyết định dựa trên cơ hội, ví dụ bằng cách tung đồng xu hoặc tung xúc xắcđộng từnội động từ (intransitive)To make a decision based on chance, for example by flipping a coin or rolling a dice.
  2. Ném một cái gì đó lên trênđộng từnội động từ (intransitive)To throw something upwards.
  3. Sản xuất, tạo rađộng từngoại động từ (transitive)To produce, generate.
  4. Đăng hoặc tải lênđộng từngoại động từ (transitive)To post or upload.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toss upNguyên thể (infinitive)
  2. tosses upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tossed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tossing upPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Nấu hoặc chuẩn bị một cái gì đó một cách nhanh chóng
  1. ngoại động từ (transitive)To cook or prepare something quickly.

Ví dụ

  • .
  • ; .
  • Let’s !

AI