Nghĩa chính
- Vứt đi; thoát khỏi; vứt bỏ (thứ gì đó, đặc biệt là thực phẩm đã hỏng)động từngoại động từ (transitive)To throw away; to get rid of; to dispose of (something, especially food that has gone bad).
- Loại bỏ hoặc đẩy ra khỏi một nhóm; đá ra ngoàiđộng từngoại động từ (transitive)To remove or eject from a group; to kick out.
- Từ chối hoặc từ chối coi đó là bằng chứngđộng từngoại động từ (transitive)To reject or refuse to consider as evidence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- toss outNguyên thể (infinitive)
- tosses outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- tossed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tossing outPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , dieter's . . , , .
- .