Dịch

toss out

động từ (verb)
UK/ˌtɒs ˈawt/US/ˌtɔs ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Vứt đi; thoát khỏi; vứt bỏ (thứ gì đó, đặc biệt là thực phẩm đã hỏng)động từngoại động từ (transitive)To throw away; to get rid of; to dispose of (something, especially food that has gone bad).
  2. Loại bỏ hoặc đẩy ra khỏi một nhóm; đá ra ngoàiđộng từngoại động từ (transitive)To remove or eject from a group; to kick out.
  3. Từ chối hoặc từ chối coi đó là bằng chứngđộng từngoại động từ (transitive)To reject or refuse to consider as evidence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toss outNguyên thể (infinitive)
  2. tosses outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tossed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tossing outPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , dieter's . . , , .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

AI