Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự thoái lùi, sự quay về dạng cũdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reversion to an earlier stage of development.
- Kẻ tối cổ, người lạc hậudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person considered to be primitive, uncivilized and mentally deficient.
- Sinh vật mang đặc điểm nguyên thủydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An organism that has characteristics of a more primitive form.
- Hiện tượng lại giống, sự lại giốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An atavism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- throwbackDạng gốc (base form)
- throwbacksSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- throwback (to sth)điều gợi nhớ (về cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Throwback Thursdaydanh từ | danh từ | Thứ Năm là ngày truyền thống để chia sẻ nội dung đã sử dụng trước đây qua mạng xã hội |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Người giống tổ tiên
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Người giống tổ tiên, vật giống đời trướcA person similar to an ancestor, or something new similar to what already existed.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , .Người đàn ông đến từ tương lai nơi công nghệ biến mọi thứ thành hiện thực chính là hiện thân của quá khứ công nghiệp huy hoàng của chúng ta, trước khi nước Mỹ trì trệ và ngừng sản xuất mọi thứ ngoài các quy tắc, hạn chế, giới hạn, chướng ngại vật và Facebook.
- , !Chà, bài hát đó thực sự đưa tôi trở về ngày xưa!
- .Tôi rất thích một món đồ hoài cổ hay.