Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ném vàođộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see throw, in.
- Tặng thêm, khuyến mạiđộng từngoại động từ (transitive)To add something extra free of charge.
- Tính vàođộng từngoại động từ (transitive)To include in a calculation.
- Bỏ cuộc, đầu hàngđộng từTo quit, to fold.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- throw inNguyên thể (infinitive)
- throws inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- throw insSố nhiều (plural)
- threw in (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- thrown in (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- throwing inPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)throw in the cardsĐồng nghĩa với throw in the towelthrow in one's handNgừng cố gắng làm điều gì đó; từ bỏthrow in one's lot withĐồng nghĩa với cast in one's lot withthrow in at the deep endGiới thiệu (ai đó) với một tình huống mới mà không có sự chuẩn bị đầy đủthrow in the towel(Thể dục, thể thao) Đầu hàng, chịu thuathrow in the spongeĐồng nghĩa với throw up the sponge
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tiêm
- ngoại động từ (transitive)To inject, as a fluid.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Nếu quý khách lấy kích cỡ lớn, chúng tôi sẽ tặng kèm một bộ khăn lau chén.
- Trump's ", " - $12 - " ", .Cứ tính thêm lời hứa của ông Trump về một "bức tường vĩ đại dọc biên giới phía nam" - với mức ước tính bắt đầu từ 12 tỷ đô la - và "việc giảm thuế mạnh mẽ cho tầng lớp trung lưu", thì mức chi phí cho các đề xuất trong bài phát biểu của ông ta đang tăng vọt đến mức không tưởng.
- .Chúng tôi chưa sẵn sàng bỏ cuộc.