Dịch

pick out

B2động từ (verb)
UK/ˌpɪk ˈawt/US/ˌpɪk ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chọn, lựađộng từngoại động từ (transitive)To select.
  2. Phân biệtđộng từngoại động từ (transitive)To distinguish; discern.
  3. Nhặt ra, gắp rađộng từngoại động từ (transitive)To remove by picking.
  4. Đánh nét trang tríđộng từngoại động từ (transitive)To ornament or relieve with lines etc. of a different, usually lighter, colour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pick outNguyên thể (infinitive)
  2. picks outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. picked outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. picking outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

pick out of a hatđộng từXác định một cách tình cờ, đặc biệt là bằng cách rút thăm
pick out a ground-colour with anothercụm từLàm nổi bật màu nền bằng một màu khác

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Nhận ra
  1. ngoại động từ (transitive)Nhận ra, tìm thấyTo detect using one's senses (sight, smell, hearing, touch, taste).

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .Oliver đã có một buổi chiều thất thường và thường gây hoang mang, và chỉ cần chọn ra một sự việc, hình ảnh Joe Hart đưa trán lại gần trọng tài một cách khó chịu chắc chắn là điều không bình thường.
  • , .Những con chim non kêu đòi ăn, và chim bố mẹ trở về từ biển cố gắng phân biệt con mình giữa một đám những con trông giống hệt nhau.
  • , .Chính bà Defarge đã dùng tăm nhặt ra những sợi chỉ tạo thành hoa văn trên tay áo mình, và nhìn thấy cũng như nghe thấy điều gì đó không thể nghe thấy và không thể nhìn thấy từ một nơi xa xôi.

AI