Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Đầu đọc đĩa thandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In a record player, an electromagnetic component that converts the needle vibrations into an electrical signal.
- Bộ cảm ứng âm thanh, mobin đàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Electromagnetic coil receiver of metal string oscillations.
- Khả năng thu âm, độ bắt âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The reception of sound, etc. by such a device.
- Cách viết sai chính tả của pick upđộng từMisspelling of pick up.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pickupDạng gốc (base form)
- pickupsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pickup (in sth)sự khởi sắc (về cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| curbside pickup | Lấy hàng lề đường | |
| free pickup | Đón miễn phí | |
| pickup line | Lời tán tỉnh | |
| pickup point | Điểm đón, điểm lấy hàng | |
| pickup truckdanh từ | danh từ | Xe bán tải |
| store pickup | Nhận hàng tại cửa hàng | |
| pickup artistdanh từ | danh từ | Người sử dụng chiến thuật chuyên biệt để quyến rũ phụ nữ |
| TV pickupdanh từ | danh từ | Tình huống tạm dừng quảng cáo trong một chương trình truyền hình ảnh hưởng xấu đến việc phát điện và truyền tải điện do có nhiều người đang vận hành các thiết bị (ấm đun nước, tủ lạnh, v.v.) cùng một lúc |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Dạng rút gọn của pickup truck
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of pickup truck.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pickupNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chiếc micro này có khả năng bắt âm rất yếu.
- , .Franklin mất bình tĩnh, nhấn ga nổ máy chiếc xe bán tải.
- , .Thay vì tham gia một giải bóng rổ, James quyết định chơi các trận bóng tự phát.