Dịch

pickup

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Đầu đọc đĩa thandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In a record player, an electromagnetic component that converts the needle vibrations into an electrical signal.
  2. Bộ cảm ứng âm thanh, mobin đàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Electromagnetic coil receiver of metal string oscillations.
  3. Khả năng thu âm, độ bắt âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The reception of sound, etc. by such a device.
  4. Cách viết sai chính tả của pick upđộng từMisspelling of pick up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pickupDạng gốc (base form)
  2. pickupsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pickup (in sth)sự khởi sắc (về cái gì)

Cụm từ (phrase)

curbside pickupLấy hàng lề đường
free pickupĐón miễn phí
pickup lineLời tán tỉnh
pickup pointĐiểm đón, điểm lấy hàng
pickup truckdanh từXe bán tải
store pickupNhận hàng tại cửa hàng
pickup artistdanh từNgười sử dụng chiến thuật chuyên biệt để quyến rũ phụ nữ
TV pickupdanh từTình huống tạm dừng quảng cáo trong một chương trình truyền hình ảnh hưởng xấu đến việc phát điện và truyền tải điện do có nhiều người đang vận hành các thiết bị (ấm đun nước, tủ lạnh, v.v.) cùng một lúc

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Dạng rút gọn của pickup truck
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of pickup truck.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc pickup

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Chiếc micro này có khả năng bắt âm rất yếu.
  • , .Franklin mất bình tĩnh, nhấn ga nổ máy chiếc xe bán tải.
  • , .Thay vì tham gia một giải bóng rổ, James quyết định chơi các trận bóng tự phát.

AI