Dịch

yo-heave-ho

thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Cuộc gọi lặp đi lặp lại được thực hiện nhằm đồng bộ hóa các công nhân thực hiện một số lao động thể chất tập thể, chẳng hạn như kéo dâythán từA repetitive call made in order to synchronise workers performing some collective physical labour, such as hauling on a rope.

Cụm từ (phrase)

yo-heave-ho theorydanh từĐồng nghĩa với yo-he-ho theory

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI