Dịch

heaviness

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sức nặng, độ nặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being heavy; weight, weightiness, force of impact or gravity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heavinessDạng gốc (base form)
  2. heavinessesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Nỗi buồn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nỗi buồn, sự u sầu, sự chán nảnOppression; dejectedness, sadness; low spirits.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

heavy-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạihevynesse
  2. từ tiếng Anh cổhefiġnes“heaviness”

Ví dụ

  • , , .Nhân vật này, bất động và tĩnh lặng với sức nặng của mình, được cho là đang ngủ say và do đó mang lại một nét giai thoại hài hước cho một cảnh lẽ ra phải bi kịch.
  • , .Cầm tay nhau, nỗi buồn trở nên nhẹ nhàng.
  • : .Con khôn làm cha vui lòng, nhưng con dại là nỗi buồn của mẹ.

AI