Nghĩa chính
- Thừa cântính từOverweight.
- Béo phìtính từObese.
- Có thân hình to lớn, rắn chắc, bệ vệtính từHaving a large, solid, imposing bodily appearance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heavysetDạng gốc (base form)
- more heavysetSo sánh hơn (comparative)
- most heavysetSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , 58, , 6-. 2-. .