Dịch

stocky

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bè bè chắc nịchtính từSturdy; solidly built; heavy and compact.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stockyDạng gốc (base form)
  2. stockierSo sánh hơn (comparative)
  3. stockiestSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 12 .Mực nước biển dâng ở một số nơi có thể cao hơn mức trung bình toàn cầu do nhiều yếu tố địa phương: sụt lún, kiểm soát lũ ở thượng nguồn, xói mòn, các dòng hải lưu khu vực, biến đổi độ cao mặt đất và việc đất có còn đang bật lên sau sức nén của các sông băng thời kỳ băng hà hay không.
  • , ?
  • , ?

AI