Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stockiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tầm vóc bè bè chắc nịch
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being stocky.
Nguồn gốc
(etymology)
stocky
+
-ness
Ví dụ
Make
no
mistake
,
his
stockiness
belies
a
strenuous
daily
exercise
routine
and
his
vision
without
the
plain
glass
lenses
is
excellent
.
AI
1
Tầm vóc bè bè chắc nịch
1
Tầm vóc bè bè chắc nịch
1
Tầm vóc bè bè chắc nịch