stockyard
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bãi rào chăn nuôidanh từAn enclosed yard, with pens, sheds etc. or stables, where livestock is kept temporarily before being slaughtered, treated, sold, or shipped etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stockyardDạng gốc (base form)
- stockyardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Stockyard Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Pyrenees, miền trung tây Victoria, Australia |
| Stockyard Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Clarence, phía đông bắc New South Wales, Australia |