Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
big back
danh từ
(noun)
/ˈ
b
ɪ
ɡ
ˌ
b
æ
k
/
Nghĩa chính
1
Người béo phì hoặc người có thói quen ăn uống háu ăn
danh từ
An obese person, or someone with gluttonous eating habits.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
big back
Dạng gốc
(base form)
big back
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
I
got
the
last
new
spicy
chicken
sandwich
at
the
restaurant
because
all
these
big
backs
kept
ordering
it
.
AI
1
Người béo phì hoặc người có thói quen ăn uống háu ăn
1
Người béo phì hoặc người có thói quen ăn uống háu ăn
1
Người béo phì hoặc người có thói quen ăn uống háu ăn