Dịch

consequential

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Do hậu quả, hệ quảtính từFollowing as a result.
  2. Quan trọng, có hệ quả lớntính từHaving significant consequences; of importance.
  3. Quan trọng, đáng kểtính từImportant or significant.
  4. Tự phụ, kiêu ngạotính từSelf-important.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consequentialDạng gốc (base form)
  2. more consequentialSo sánh hơn (comparative)
  3. most consequentialSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

consequential markdanh từĐiểm được trao cho học sinh khi đánh giá bài làm của mình, trên cơ sở học sinh đã làm đúng phương pháp mặc dù đưa ra kết quả hoặc kết luận sai do lỗi trước đó trong bài làm

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Vấn đề càng sâu sắc và có hệ quả lớn, chúng ta càng ngoan cố chối bỏ.
  • , , , .Ông ta là một người đàn ông thấp béo, có bộ râu mai màu xám cực dài và tác phong hết sức ta đây.
  • 1979, .Các đảng phái chính trị khắp châu Âu đang khởi động chiến dịch cho cuộc bầu cử Nghị viện châu Âu có lẽ mang tính bước ngoặt lớn nhất kể từ năm 1979, khi cử tri bắt đầu bỏ phiếu cho nghị viện châu Âu.

AI