Dịch

miniature

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Tiểu; nhỏdanh từGreatly diminished size or form; reduced scale.
  2. Bản thu nhỏ, mô hình thu nhỏdanh từA small version of something; a model of reduced scale.
  3. Thu nhỏ, tí hontính từSmaller than normal.
  4. Thu nhỏ, làm mô hình thu nhỏđộng từngoại động từ (transitive)To make smaller than normal; to reproduce in miniature.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. miniatureNguyên thể (infinitive)
  2. miniaturesSố nhiều (plural)
  3. miniaturedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. miniaturingPhân từ I (present participle)
  5. more miniatureSo sánh hơn (comparative)
  6. most miniatureSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

in miniaturecụm giới từDưới dạng thu nhỏ
miniature cameraMáy ảnh thu nhỏ
miniature golfdanh từMôn golf mini
miniature paintingTranh tiểu họa
miniature railwayĐường sắt thu nhỏ
eye miniaturedanh từĐồng nghĩa với lover's eye
miniature sheetdanh từTờ hoặc khung nhỏ hơn bình thường có tem bưu chính giống hệt nhau, thường có kẹo cao su và đục lỗ, đôi khi có dòng chữ bên lề xác định một sự kiện đang được kỷ niệm, được in làm quà lưu niệm hoặc cho mục đích sưu tập
miniature donkeydanh từGiống lừa có kích thước nhỏ tự nhiên và có nguồn gốc từ các đảo Sicily và Sardinia ở Địa Trung Hải

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Tranh tiểu họa
  1. Tranh tiểu họa, ảnh chân dung thu nhỏA small, highly detailed painting, a portrait miniature.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýminiatura“manuscript illumination”
  2. từ tiếng Latinhminiō“to colour red”

Ví dụ

  • .Có một mô hình thu nhỏ của chiếc tàu săn cá voi đặt trong chai thủy tinh trên bệ lò sưởi.
  • Leo's - , .Bức tiểu họa là hình ảnh mẹ người Hy Lạp của Leo - một thiếu nữ đáng yêu với đôi mắt đen thẳm.
  • ; .Tôi thấy những con chó nhỏ phiền phức; chúng dường như sủa ẳng ẳng nhiều hơn chó cỡ lớn.

AI