Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in miniature
cụm giới từ
(prepositional phrase)
Nghĩa chính
1
Dưới dạng thu nhỏ
cụm giới từ
At a miniature size.
2
Ở quy mô nhỏ
cụm giới từ
On a small scale.
Ví dụ
The
boy
is
his
father
in
miniature
.
AI
1
Dưới dạng thu nhỏ
2
Ở quy mô nhỏ
1
Dưới dạng thu nhỏ
2
Ở quy mô nhỏ
1
Dưới dạng thu nhỏ
2
Ở quy mô nhỏ