escrachar
C2động từ (verb)
/eskɾaˈt͡ʃaɾ/
Nghĩa chính
- Phá hủy; đánh bạiđộng từto destroy; defeat
- Cho đi; chuột trênđộng từto give away; rat on
- Công khai làm ai đó xấu hổ vì những hành động bất hợp pháp hoặc hành vi sai trái thô thiển của họđộng từto publicly shame someone for their illegal actions or gross misconduct
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể escracharDanh động từ escrachandoPhân từ escrachado
| Presente | |
|---|---|
| yo | escracho |
| tú | escrachas |
| él/ella/Ud. | escracha |
| nosotros | escrachamos |
| vosotros | escracháis |
| ellos/Uds. | escrachan |