Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
delible
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Cái đó có thể bị xóa hoặc bị xóa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That which can be deleted or erased.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
eradicable
erasable
deletable
Trái nghĩa
indelible
ineradicable
insertable
unerasable
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
dēlēbilis
Họ từ
(word family)
cùng gốc
delible
delib
ility
Trạng thái hoặc tài sản có thể xóa được
danh từ
delibl
y
Một cách ngon lành
trạng từ
AI
1
Cái đó có thể bị xóa hoặc bị xóa
1
Cái đó có thể bị xóa hoặc bị xóa
1
Cái đó có thể bị xóa hoặc bị xóa