erasable
tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Có thể xóa, có thể xóa bỏtính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being erased
- Các phương tiện ghi có nội dung có thể bị xóadanh từAny recording medium whose contents can be erased.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- erasableDạng gốc (base form)
- erasablesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| erasable programmable logic devicedanh từ | danh từ | Mạch tích hợp bao gồm một loạt các thiết bị logic lập trình không được kết nối trước; các kết nối được lập trình bằng điện bởi người dùng |
| erasable programmable read-only memory | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , " " , , , CD-audio, write-once .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa