stet
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Ký hiệu được sử dụng bởi người hiệu đính và người sắp chữ để chỉ ra rằng một từ hoặc cụm từ bị gạch bỏ hoặc thay đổi sẽ được giữ nguyên như cũdanh từA symbol used by proofreaders and typesetters to indicate that a word or phrase that was crossed out or changed should remain as it was.
- Lệnh dừng tất cả các thủ tục tố tụng trong một vụ kiệndanh từAn order staying all proceedings in an action.
- (tài liệu đã chỉnh sửa) đứng yên hoặc giữ nguyên như cũđộng từngoại động từ (transitive)To let (edited material) stand, or remain as it was.
- Duy trì tất cả các thủ tục tố tụng trong một hành độngđộng từTo stay all proceedings in an action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stet docketdanh từ | danh từ | Danh sách các vụ án do tòa án hoặc công tố viên lưu giữ và tạm thời không được xét xử |
| stetho-tiền tố | tiền tố | Ngực |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhstet“let it stand”
Họ từ (word family)
cùng gốc stet- stethoscopeỐng nghedanh từ, động từB2
- stethỐng nghedanh từ
- stethalMột trong những loại rượu bậc cao của dãy metan, tương đồng với rượu cetyl (trước đây gọi là ethal) và được tìm thấy với số lượng nhỏ dưới dạng muối ether của axit stearic trong tinh dịchdanh từ
- stethidiumNgực của côn trùngdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- "" . [...] " " "!"
- , . .
- .