sacar a la luz
Nghĩa chính
- Làm lộ ra
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sacar a la luz algo | Phơi bày ra ánh sáng |
Ví dụ
- .Báo cáo thường làm lộ ra một số sai sót.
Xuất hiện ở từ khác
- sacarkết hợplàm lộ ra
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sacar a la luz algo | Phơi bày ra ánh sáng |