shag
B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- Thảm xơ rốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Matted material; rough massed hair, fibres etc.
- Thuốc lá sợi thôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Coarse shredded tobacco.
- Làm xù lôngđộng từngoại động từ (transitive)To make hairy or shaggy; to roughen.
- Kiệt sứctính từExhausted, worn out, extremely tired.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- shag (sb)quan hệ tình dục với ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shag-boydanh từ | danh từ | Con ma hoặc yêu tinh |
| shag banddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sex bracelet |
| shag monsterdanh từ | danh từ | Người có quan hệ tình dục bừa bãi |
| European shagdanh từ | danh từ | Gulosus aristotelis (đồng nghĩa Phalacrocorax aristotelis), một thành viên của họ chim biển Phalacrocoracidae (chim cốc) |
| New Zealand king shagdanh từ | danh từ | Loài lông rậm quý hiếm thuộc loài Leucocarbo carunculatus, đặc hữu của New Zealand |
| shag-ragdanh từ | danh từ | Những thành viên nhếch nhác và/hoặc rách rưới của cộng đồng |
| silk shagdanh từ | danh từ | Loại lụa thô, dệt thô, giống như vải nhung, nhưng có lớp lót cứng hơn |
| strat shagdanh từ | danh từ | Hành vi tình dục nhằm mục đích thúc đẩy mục tiêu cá nhân của chính mình |
19 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 7
Tính từ (adjective) 2
Lông thảm dày
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of rough carpet pile.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc shagNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ta cũng khá lởm chởm râu và nồng nặc mùi thuốc sợi.
- . – – .Có tiệm làm tóc trên đường Yonge tên là House of Lords. Vào một ngày thứ bảy — ngày nay bạn không thể tưởng tượng nổi — nhưng hãy tưởng tượng một tiệm làm tóc xếp hàng dài bên ngoài những người muốn cắt kiểu tóc xù.
- . .Anh chạy lại nhặt một con chim chết đã rơi xuống. Đó không phải vịt mà là một con chim cốc.