Dịch

shag

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Thảm xơ rốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Matted material; rough massed hair, fibres etc.
  2. Thuốc lá sợi thôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Coarse shredded tobacco.
  3. Làm xù lôngđộng từngoại động từ (transitive)To make hairy or shaggy; to roughen.
  4. Kiệt sứctính từExhausted, worn out, extremely tired.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shagNguyên thể (infinitive)
  2. shagsSố nhiều (plural)
  3. shaggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shaggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • shag (sb)quan hệ tình dục với ai

Cụm từ (phrase)

shag-boydanh từCon ma hoặc yêu tinh
shag banddanh từĐồng nghĩa với sex bracelet
shag monsterdanh từNgười có quan hệ tình dục bừa bãi
European shagdanh từGulosus aristotelis (đồng nghĩa Phalacrocorax aristotelis), một thành viên của họ chim biển Phalacrocoracidae (chim cốc)
New Zealand king shagdanh từLoài lông rậm quý hiếm thuộc loài Leucocarbo carunculatus, đặc hữu của New Zealand
shag-ragdanh từNhững thành viên nhếch nhác và/hoặc rách rưới của cộng đồng
silk shagdanh từLoại lụa thô, dệt thô, giống như vải nhung, nhưng có lớp lót cứng hơn
strat shagdanh từHành vi tình dục nhằm mục đích thúc đẩy mục tiêu cá nhân của chính mình

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 7
Tính từ (adjective) 2
Lông thảm dày
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of rough carpet pile.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quan hệ tình dục

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*schagge
  2. từ tiếng Anh cổsċeacga“hair, wool”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*skaggô
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạischaggen
  2. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skakkōn“to shake”
danh từ

shower“bridal shower”stag“bachelor party”

Ví dụ

  • .Anh ta cũng khá lởm chởm râu và nồng nặc mùi thuốc sợi.
  • . – – .Có tiệm làm tóc trên đường Yonge tên là House of Lords. Vào một ngày thứ bảy — ngày nay bạn không thể tưởng tượng nổi — nhưng hãy tưởng tượng một tiệm làm tóc xếp hàng dài bên ngoài những người muốn cắt kiểu tóc xù.
  • . .Anh chạy lại nhặt một con chim chết đã rơi xuống. Đó không phải vịt mà là một con chim cốc.

AI