Dịch

riders là số nhiều của rider

rider

B2TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈɹaɪ̯.dəː/US/ˈɹaɪdɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. người cưỡi, người láidanh từB1Someone who rides a horse, bicycle, motorcycle, skateboard, etc.
  2. hành kháchdanh từB1A passenger on public transport.
  3. điều khoản bổ sung, phần phụ lụcdanh từB2A supplementary clause or amendment added to a legal document, contract, or insurance policy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. riderDạng gốc (base form)
  2. ridersSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rider (to sth)điều khoản bổ sung (cho cái gì)

Cụm từ (phrase)

bike riderNgười đi xe đạp
horse riderNgười cưỡi ngựa
motorcycle riderNgười lái mô tô
insurance riderĐiều khoản bổ sung bảo hiểm
free riderdanh từNgười được đi miễn phí trên một con tàu hoặc tương tự; người đi trên phương tiện giao thông miễn phí
red riderdanh từWar, một trong Tứ kỵ sĩ của Ngày tận thế
white riderdanh từChinh phục hay Dịch bệnh, một trong Tứ kỵ sĩ của Ngày tận thế
black riderdanh từFamine, một trong Tứ kỵ sĩ của Ngày tận thế

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Đồng tiền vàng rider
  1. An old Dutch gold coin with the figure of a man on horseback stamped upon it.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người cưỡi ngựa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiryder
  2. từ tiếng Anh cổrīdere“rider, knight”

Ví dụ

  • , , .Trên tàu điện ngầm London, ga Piccadilly Circus gần như trống rỗng vào buổi sáng ngày thường, trong khi tàu điện ngầm Delhi đang vận chuyển ít hơn một nửa số hành khách so với trước đây.
  • 1965 , “ ,” “ .”Trong số phát hành tháng 5 năm 1965, tạp chí Life đã lên án ván trượt là một 'mối đe dọa đối với chân tay và thậm chí là tính mạng', và cảnh báo độc giả về những người trượt ván 'chiếm dụng những con đường dành cho người đi bộ thong dong'.
  • anh ấy không phải là tay cưỡi ngựa giỏi

AI