Dịch

free rider

danh từ (noun)
UK/ˈfɹiː ˈɹaɪ.dəː/US/ˈfɹi ˈɹaɪdɚ/

Nghĩa chính

  1. Người được đi miễn phí trên một con tàu hoặc tương tự; người đi trên phương tiện giao thông miễn phídanh từOne who gets a free ride on a ship, or similar; one who rides on a means of transportation gratis.
  2. Người có được hàng hóa hoặc dịch vụ một cách hợp pháp mà không phải trả tiềndanh từSomeone who obtains goods or services legally without paying.
  3. Người nhận được lợi ích từ hàng hóa công cộng mà không phải trả tiền trực tiếpdanh từOne who obtains benefit from a public good without paying for it directly.
  4. Công nhân tại một cửa hàng mở có thể được hưởng các quyền lợi do công đoàn thương lượng mà không cần phải là thành viên của công đoàndanh từA worker at an open shop who is able to enjoy the benefits negotiated by a union without being a member of the union.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. free riderDạng gốc (base form)
  2. free ridersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

free-rider problemdanh từ riêngTình trạng những người được hưởng lợi từ hàng hóa hoặc tài nguyên không trả tiền cho chúng, dẫn đến thiếu vốn và dẫn đến thiếu hụt nguồn cung cấp

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • manager's .
  • ( ) .
  • , .

AI