Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cơ hội hoặc lợi ích không phải trả giá, đặc biệt là một người được hưởng hoặc thực hiện bằng chi phí của người khácdanh từAn opportunity or benefit which has no cost, especially one enjoyed or undertaken at the expense of others.
- Việc thực hiện mua bán cổ phiếu hoặc chứng khoán khác mà không thực sự có vốn để thực hiện giao dịchdanh từThe practice of buying and selling shares or other securities without actually having the capital to cover the trade.
- Ván bài mà người chơi có thể tiếp tục chơi mà không cần đặt cược thêm tiềndanh từA hand in which a player can remain without betting further money.
- Được đi một chuyến miễn phí; tận dụng lợi ích mà không đóng gópđộng từTo take a free ride; to take advantage of a benefit without contributing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- free rideNguyên thể (infinitive)
- free ridesSố nhiều (plural)
- free rode (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- free ridden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- free ridingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| free riderdanh từ | danh từ | Người được đi miễn phí trên một con tàu hoặc tương tự; người đi trên phương tiện giao thông miễn phí |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mua và bán cổ phiếu hoặc chứng khoán khác mà không thực sự có vốn để thực hiện giao dịch
- To buy and sell shares or other securities without actually having the capital to cover the trade.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , . .
- , (77 ) .
- .