Dịch

ridership

B2danh từ (noun)
US/ˈɹaɪ.dəɹ.ʃɪp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lượng hành kháchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The people who ride a form of transportation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ridershipDạng gốc (base form)
  2. ridershipsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chức vị kỵ mã
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chức vị kỵ mã, đặc quyền kỵ mãThe position or office of a rider.

Ví dụ

  • . , .Nhưng bức tranh ở nhiều thành phố khác thật ảm đạm. Trên tàu điện ngầm Paris, lượng hành khách chỉ bằng hơn một nửa mức bình thường trong hai tháng đầu năm nay.
  • ’ , 1815 , .Nếu anh tự nguyện đưa đầu vào cái thòng lọng của những kẻ hái thuốc, thứ đã được dệt khéo léo cho anh vào năm 1815 bởi những kẻ tệ hại nhất trong số các bác sĩ, anh chắc chắn sẽ rơi vào cái đặc quyền kỵ mã mà anh khao khát thoát khỏi nhất.
  • , ( 1780,) (), King’s : […]Sau bốn năm, (vào năm 1780,) ông mạo hiểm đề xuất xóa bỏ tất cả các chức vị kỵ mã (croupe) và các đặc quyền không làm mà hưởng khác liên quan đến hoàng gia: [...]

AI