Dịch

rideau

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Công sự hoặc rào chắn như một gò đất nhỏ hoặc sườn núi, một đội quân, v.vdanh từA fortification or barrier such as a small earthen mound or ridge, a file of troops, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. rideauDạng gốc (base form)
  2. rideausSố nhiều (plural)
  3. rideaux (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Rideau Lakesdanh từ riêngThị trấn ở các hạt Leeds và Grenville, Ontario, Canada

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháprideau“curtain”
  2. từ tiếng Pháp trung đạirideau
  3. từ tiếng Pháp cổridel“plaited stuff; cloth curtain; blind”

Ví dụ

  • 24 enemy's , , .
  • ' , block-ships, prames, , ; […]

AI