Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đi phòng thủ để làm chệch hướng một cầu thủ đối phươngđộng từngoại động từ (transitive)To ride defensively so as to deflect an opposing player.
- Đuổi đi hoặc trục xuất (ai đó hoặc cái gì đó) khỏi một địa điểm hoặc một hoạt độngđộng từngoại động từ (transitive)To drive away or expel (someone or something) from a location or an activity.
- Khởi hành; ra đi không mong quay trở lạiđộng từnội động từ (intransitive)To depart; to leave with no expectation of returning.
- Dùng theo nghĩa đen, xem ride, offđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see ride, off.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ride offNguyên thể (infinitive)
- rides offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rode off (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- riding offPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ride off into the sunsetđộng từ | động từ | Rời đi và mờ dần vào bóng tối |
| ride off on a side issuecụm từ | cụm từ | Nói loanh quanh những điểm thứ yếu để lảng tránh vấn đề chính |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trứng của viết ra
- Eggcorn of write off.
Ví dụ
- , , .