Nghĩa chính
- Tài xế xe buýt, người lái xe buýtdanh từA person employed to drive buses.
- Bài tập dành cho cơ delta trước được thực hiện bằng cách duỗi thẳng cánh tay và xoay chúng bằng đĩa tạ hoặc hiếm khi là thanh olympicdanh từAn exercise for the anterior deltoid performed by extending the arms and rotating them with a weight plate or rarely olympic bar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bus driverDạng gốc (base form)
- bus driversSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- driverkết hợptài xế xe buýt
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tài xế xe buýt
Khác
Ví dụ
- ?Có phải Mary sống cạnh nhà tài xế xe buýt - người đã làm việc với Join không?
- .
- Ziri .