Dịch

economic driver

UK/ˌiːkəˈnɒmɪk ˈdɹaɪ.və/US/ˌɛkəˈnɑmɪk ˈdɹaɪvɚ/

Nghĩa chính

  1. Động lực kinh tế

Ví dụ

  • .Công nghệ là động lực kinh tế.

AI