Nghĩa chính
- Kiểm toán trưởng, kế toán trưởngdanh từThe chief accountant of a company or government.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- comptrollerDạng gốc (base form)
- comptrollersSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc comptrollerVí dụ
- , .Thế là viên Kiểm toán trưởng và tôi từ đó đến một quán rượu gần đó, và ở đó đã đồng ý soạn một số thư sẽ gửi cho tất cả các nhân viên thanh toán và Thư ký Chi phiếu để hoàn tất sổ sách của họ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kiểm toán trưởng
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicompteroller
Cùng gốc (doublet)controller
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha