Dịch

armadura

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/aɾmaˈduɾa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Áo giápdanh từarmour
  2. Khung, bộ khungdanh từframe, framework
  3. Bộ xương, khung xươngdanh từskeleton

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. armaduraDạng gốc (base form)
  2. armadurasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

vestir una armaduraMặc áo giáp

Ví dụ

  • .Áo giáp đã hàng thế kỷ không được làm sạch.
  • .Các bộ áo giáp đã bị lãng quên ở một góc.
  • .Các ông bà cố của anh đã để lại cho anh một vài bộ áo giáp.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI