armour là một dạng của armor
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Áo giápdanh từkhông đếm được (uncountable)A protective layer over a body, vehicle, or other object intended to deflect or diffuse damaging forces.
- Giáp tự nhiêndanh từkhông đếm được (uncountable)A natural form of this kind of protection on an animal's body.
- Tấm kim loại bảo vệdanh từkhông đếm được (uncountable)A metal plate, protecting a ship, military vehicle, or aircraft.
- Đánh giápđộng từngoại động từ (transitive)To equip something with armor or a protective coating or hardening.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| armor piercing | Xuyên giáp | |
| armor plating | Tấm giáp bảo vệ | |
| body armordanh từ | danh từ | Áo giáp chống đạn |
| knight in shining armordanh từ | danh từ | Hiệp sĩ cứu tinh, người hùng |
| armor-platedtính từ | tính từ | Được bọc bằng tấm thép cứng; đặc biệt là các phương tiện, thuyền và phòng thủ |
| suit of armordanh từ | danh từ | Áo giáp |
| armor-piercingtính từ | tính từ | Có ý định xuyên giáp |
| plot armordanh từ | danh từ | Thiết bị cốt truyện trong đó một nhân vật hư cấu hoặc thực thể khác liên tục tránh được tổn hại hoặc bất hạnh một cách không thể giải thích được, do tầm quan trọng của họ đối với cốt truyện tiếp tục của tác phẩm; đặc tính dễ bị deus ex machina |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Xe tăng
- đếm được (countable)A tank, or other heavy mobile assault vehicle.
Họ từ (word family)
cùng gốc armorNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / / / / / / / / Anh dạy tôi cách làm người / Dẫu tôi là con gái của ai đó / Con đường của người chiến binh đã dành cho tôi / Và tôi phải thử khoác chiếc áo giáp / Không, nó không hợp với tôi / Và nó nặng đến thế / Tôi sợ hãi và xấu hổ biết bao / Rằng tôi phải tự mình chống lại cả thế giới / Rằng tôi phải một mình vung kiếm
- , . .Làm tốt đấy, chỉ huy. Liên lạc với đội hình áo giáp của chúng ta ở phía bên kia bức tường.
- ?Bạn đã trang bị áo giáp chưa?