Dịch

carapace

C2danh từ (noun)
US/ˈkɛɹ.əˌpeɪs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mai, lớp vỏ cứngdanh từA hard protective covering of bone or chitin, especially one which covers the dorsal portion of an animal.
  2. Lớp vỏ bọc, sự bảo vệdanh từThat which protects.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carapaceDạng gốc (base form)
  2. carapacesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcarapace“tortoise shell”
  2. từ tiếng Tây Ban Nhacarapacho

Cùng gốc (doublet)calipash

Ví dụ

  • .Đây hoàn toàn là một thất bại lớn của khoa học trong việc xuyên thủng lớp vỏ bọc của sự thiếu hiểu biết công chúng.
  • .Trong lồng kính sống một con cuốn chiếu có lớp vỏ sáng bóng.
  • , , .Vì vậy, từng chút một, tuổi trẻ làm lỏng lẻo lớp vỏ cứng của phong tục gò bó mà thế hệ đi trước đã xây đắp lên trái tim con người.

AI