armory
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xưởng đúc vũ khídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)American standard spelling of armoury.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- armoryDạng gốc (base form)
- armoriesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Chúng ta sẽ cần ghé qua kho vũ khí trên đường đi ra.
- , army's .Cuộc tấn công phủ đầu đã phá hủy kho vũ khí, làm tê liệt khả năng phòng thủ trước lực lượng mặt đất của quân đội.
- , .Những kẻ nổi loạn đã đột kích kho vũ khí, sau đó biến mất về vùng nông thôn để lên kế hoạch cho cuộc tấn công tiếp theo.