armorial
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của, hoặc liên quan đến huy hiệu, hoặc đến cánh tay huy hiệutính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to heraldry, or to heraldic arms.
- Sách (nói về) huy hiệudanh từA book etc concerning heraldry, especially a collection of coats of arms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- armorialDạng gốc (base form)
- armorialsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| armorial bearingdanh từ | danh từ | Huy hiệu bao gồm thiết kế hoặc hình ảnh được mô tả trên tấm khiên |
| armorial hall | Chưa có nghĩa | |
| armorial ware | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trong
- không so sánh (not comparable)Trong, hoặc liên quan đến, áo giápIn, or pertaining to, armor.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc armorialNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , — , .
- , . West's , . ...
- , .