Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
armorially
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Về mặt hoặc bằng các vòng bi giáp
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In terms of or by means of armorial bearings.
Nguồn gốc
(etymology)
armorial
+
-ly
AI
1
Về mặt hoặc bằng các vòng bi giáp
1
Về mặt hoặc bằng các vòng bi giáp
1
Về mặt hoặc bằng các vòng bi giáp