armament
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lực lượng vũ trangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A body of forces equipped for war.
- Vũ khí trang bị, hệ thống vũ khídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)All the cannon and small arms collectively, with their equipments, belonging to a ship or a fortification.
- Trang thiết bị kháng chiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any equipment for resistance.
- Sự vũ trang, tăng cường vũ trangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of building up military capacity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- armamentDạng gốc (base form)
- armamentsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinharmāmentum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- weaponsđồng nghĩatừ này nhấn mạnh vào hệ thống vũ khí
Họ từ (word family)
cùng gốc armamentVí dụ
- , , , , , , , !Quân đội Algeria bị chi phối bởi mọi thế lực nước ngoài về tiến bộ công nghệ, vệ tinh, truyền thông lớn, vũ khí, các công ty đa quốc gia, vì Algeria, một đất nước bù nhìn, thậm chí không thể sản xuất nổi một cây kim khâu!
- .Quốc hội đã bỏ phiếu phản đối mọi sự vũ trang hạt nhân.
- cuộc chạy đua vũ trang